TRANG CHỦ

CHỤP HNH HQ

SINH CON

CHƠI GAME

 
Danh mục chnh
Sức khoẻ tre em Sức khoẻ phụ nữ Sức khoẻ người cao tuổi Sức khoẻ du lịch Sức khoẻ tnh dục Php y Dinh dưỡng Thẩm mỹ Thuốc men Cấp cứu Kỹ thuật y khoa Cao huyết p Vaccin Vitamin Bệnh thường gặp Khớp Huyết học Răng hm mặt Tai mũi họng Da liễu AIDS Bệnh mắt Nhiễm Nội khoa Thần kinh Ung bứu Hỏi đp sức khoẻ
Chuyn khoa
Tai - Mũi - Họng Cơ - Xương - Khớp Tim Mạch Bệnh Ngoi Da Tiu Ha Tiết Niệu Nội Tiết Bệnh Truyền Nhiễm Bo Ph Thần Kinh Ung Bướu HIV - AIDS Nhn Khoa H Hấp Sản Phụ Khoa Bệnh Nam Khoa
Danh mục tổng hợp
Y HỌC Y DƯỢC SỨC KHỎE ĐỜI SỐNG NHA KHOA LM ĐẸP TIN DINH DƯỠNG
THAM KHẢO Y KHOA
Tra cứu thuốc Ty Tra cứu thuốc Đng y Từ điển y khoa Soi, chụp, xt nghiệm Test IQ Trắc nghiệm trực tuyến
Xem bi viết
Hạt v vỏ cy nc nc thuốc thanh nhiệt 

Hạt v vỏ cy nc nc thuốc thanh nhiệt, tiu vim, chống dị ứng

Tc giả : Lương y HUYN THẢO

ại cương

- Tn khoa học: Oroxylum indicum (L.), Vent (Bignonia indica L., Calosanthes indica Blume); thuộc họ Chm ớt (Bignoniaceae).

- Tn khc: Nc nc cn c rất nhiều tn gọi khc, như mộc hồ điệp, ngọc hồ điệp, vn cố chỉ, bạch ngọc chỉ...

- Phn bố: Nc nc mọc hoang v được trồng khắp nơi ở nước ta, miền Bắc cũng như miền Nam. Cn mọc ở Trung Quốc, Malaysia, Ấn ộ, Lo, Campuchia.

- M tả cy: Cy to cao 7-12m, c thể cao tới 20-25m, thn nhẵn, t phn nhnh, vỏ cy mu xm tro, nhưng khi bẻ c mu vng nhạt. L to 2-3 lần kp lng chim, di tới 2m. L cht hnh bầu dục, nguyn, đầu nhọn, di 7,5-15cm, rộng 5-6,5cm. Hoa mu đỏ tm, to mẫm, mọc thnh chm ở đầu cnh, di tới 1m, 5 nhị trong đ c 1 nhị nhỏ hơn. Quả nang to, di tới 50-80cm, rộng 5-7cm, trong chứa hạt, bao quanh c một mng mỏng, bng v trong, hnh chữ nhật.

Tc dụng dược l

C tc dụng chống vim, chống dị ứng r rệt. Tăng sức đề khng của cơ thể đối với một số tc nhn bất lợi từ bn ngoi vo cơ thể. Lm giảm độ thấm của mạch mu (Những cy thuốc v vị thuốc Việt Nam).

Sử dụng nc nc trong ng y

Trong ng y thường sử dụng 2 vị thuốc từ cy nc nc:

1. Mộc hồ điệp (Semen Oroxyli)

L hạt phơi hay sấy kh của cy nc nc. Hạt nc nc lm thuốc c tn l mộc hồ điệp (Mộc l gỗ, cy; Hồ điệp l con bướm) v hnh dạng giống như con bướm. Muốn thu hoạch hạt, đợi tới cuối thu sang đng, hi lấy quả chn, phơi kh, mổ lấy hạt rồi lại phơi kh nữa để dnh dng dần. Dng những hạt kh, mu trắng, cn nguyn l tốt.

- Bo chế: (1) Lm sạch (tịnh chế): Loại bỏ tạp chất, ry bỏ mạt vụn mu xm (Dược điển Trung Quốc). (2) Sao tẩm: a/ Tẩm muối: Lấy mộc hồ điệp đ tịnh chế, cho vo chảo, đun nhỏ lửa (văn hỏa) cho nng, vừa sao vừa phun nước muối vo, sao đến khi ra hạt c mu đen th lấy ra, để nguội. Mỗi 1kg mộc hồ điệp dng 1,86kg muối (cch chế ở Qu Chu, TQ). b/ Tẩm mỡ d: Cho mỡ d vo chảo đun cho nng chảy, bỏ b, cho mộc hồ điệp vo sao nhỏ lửa cho đến khi hơi ngả mu vng th lấy ra, để nguội (cch chế biến ở Vn Nam, TQ).

- Tnh vị, quy kinh: Mộc hồ điệp c vị đắng, tnh lạnh, vo 2 kinh can v phế.

- Cng hiệu, chủ trị: Mộc hồ điệp c cng dụng nhuận phế, thanh phế nhiệt, lợi yết hầu, thư can, ha vị, sinh cơ. Chủ trị ho do phong nhiệt, ho g (bch nhật khi), ho do lao, cổ họng sưng đau, khản tiếng, vim phế quản cấp v mạn tnh, yết hầu sưng đau, vim amiđan, đau vng gan, dạ dy, vết thương khng liền miệng, dị ứng ngoi da. Ngoi ra, theo sch iền Nam bản thảo: cn c tc dụng định suyễn, tiu vim, ph tch trệ, lại c thể bổ hư, khoan trung, tiến thực.

- Cch dng v liều dng: Dng trong từ 6-9g sắc với nước, hoặc nghiền nhỏ uống. Dng ngoi: gi đắp, dn ln vết thương.

2. Vỏ nc nc (Cortex Oroxyli)

L vỏ thn phơi hay sấy kh của cy nc nc. Thầy thuốc ng y nước ta thường gọi l "Nam hong b". Theo sch Nam Ninh thị dược vật ch: C thể sử dụng vỏ nc nc thay cho hong b. Vỏ nc nc c thể thu hoạch gần như quanh năm, tốt nhất vo ma xun, hạ. Thường đẽo vỏ trn cy cn sống, t nơi hạ cy. Vỏ nc nc mu nu nhạt, trn c rất nhiều sẹo của cuống l cũ v rất nhiều những đm nhỏ nổi ln, mặt trong khi cn tươi c mu vng nhạt, khng mi, vị đắng, hơi hắc.

- Bo chế: Vỏ nc nc lấy về dng tươi hay phơi kh, khng phải chế biến g.

- Tnh vị: Vị hơi đắng, tnh mt.

- Cng hiệu, chủ trị: Thanh nhiệt lợi thấp, tiu thũng giải độc. Chủ trị vim gan do nhiễm trng, vng da, vim bng quang, yết hầu sưng đau, thấp chẩn (eczema), ung nhọt lở lot.

- Cch dng v liều dng: Dng trong từ 9-15g sắc nước uống. Dng ngoi: Gi đắp hoặc nấu nước rửa.

Một số đơn thuốc c sử dụng nc nc

- Chữa vim phế quản, ho lu ngy: Mộc hồ điệp 10g, đường phn hay kẹo mạch nha 30g, nước 300ml sắc cn 200ml. Chia 3 lần uống trong ngy (Những cy thuốc v vị thuốc Việt Nam).

- Chữa vim kh quản cấp tnh, ho g: Dng mộc hồ điệp 4g, an nam tử 12g, ct cnh 6g, cam thảo 4g, tang bạch b (vỏ trắng rễ cy du tằm) 12g, khoản đng hoa 12g. Sắc lấy nước, thm 60g đường phn vo ha tan, chia uống nhiều lần trong ngy (Hiện đại thực dụng trung dược). "An nam tử" l tn dng trong đơn thuốc của vị "bạng đại hải", tức l hạt "lười ươi" (Sterculia lychnophora Hance.), c mọc ở Bin Ha, B Rịa, Bnh ịnh, Bnh Thuận, Ph Yn, Quảng Trị...

- Chữa họng sưng đau: Dng vỏ nc nc 10-15g, sắc nước uống (Lĩnh Nam thảo dược ch).

- Thuốc dưỡng m, chữa họng đau: Dng mộc hồ điệp 10g, bạc h 3g, huyền sm 10g, mạch mn đng 10g, mật ong 20g. Cc vị thuốc cho vo nồi, đổ ngập nước, giữ si nhỏ lửa 15 pht, chắt lấy nước, bỏ b, ha mật ong vo đun si lại l được. Chia nhiều lần uống trong ngy, uống ấm, nếu thuốc nguội cần hm lại cho ấm (Gia đnh thực liệu hiệu phương).

- Chữa vim họng mạn tnh: Dng mộc hồ điệp 6g, hạt b đao 10g, thm cht đường trắng cng sắc uống trong ngy (Gia đnh thực liệu hiệu phương).

- Chữa ngoại cảm phong nhiệt hoặc can hỏa bốc ngược ln (can hỏa phạm phế) gy khản tiếng: Dng mộc hồ điệp 20g, thuyền thoi (xc ve sầu) 20g; hm với 1.200ml nước si, uống thay tr trong ngy (Gia đnh thực liệu hiệu phương).

- Chữa đau dạ dy: Dng vỏ nc nc, sấy kh tn thnh bột mịn. Ngy uống 3 lần, mỗi lần 2-3g (Những cy thuốc v vị thuốc Việt Nam).

- Chữa kiết lỵ, đau dạ dy ợ hơi, ợ chua: Dng hạt nc nc phơi kh, tn thnh bột mịn, hoặc sắc uống mỗi ngy 8-10g (Trồng hi v dng cy thuốc).

- Chữa đau tức vng hạ sườn (can kh thống): Dng mộc hồ điệp 20-30 hạt, cho vo nồi đồng sao kh, nghiền thnh bột mịn, ha với rượu ngon, uống mỗi lần 3-6g (Cương mục thập di).

- Chữa vim gan, vim bng quang: Dng vỏ nc nc 15-30g, sắc nước uống (Quảng Ty trung thảo dược).

- Chữa vim đường tiết niệu, tiểu buốt, tiểu ra mu: Dng vỏ nc nc, rễ cỏ tranh, cỏ m đề - mỗi thứ một nắm; Sắc nước uống trong ngy (Trồng hi v dng cy thuốc).

- Chữa sỏi thận, sỏi bng quang: Dng vỏ nc nc 16g, chi tử (quả dnh dnh) 20g, m đề thảo (l v bng m đề) 20g, xương bồ 8g, mộc thng 12g, tỳ giải 30g, quế chi 4g, cam thảo đất 20g; Sắc nước, chia 2 lần uống trong ngy vo lc đi bụng (Thuốc Nam v Chm cứu).

- Chữa b tiểu: Dng vỏ nc nc 16g, rau m tươi 20g, thạch hộc 12g, quả dnh dnh 12g, nhục quế 4g. em 4 vị đầu sắc với 500ml nước, đun cạn cn 200ml, chia thnh 2 lần uống khi đi. Nhục quế chia thnh 2 phần, mỗi lần uống mi một phần vo nước thuốc uống (Thuốc Nam v Chm cứu).

- Chữa vết lot lu ngy khng liền miệng: Dng vỏ nc nc tn bột rắc ln vết lở lot, mụn nhọt vỡ lu ngy khng liền miệng (Những cy thuốc v vị thuốc Việt Nam).

- Chữa ung nhọt lở lot, thấp chẩn (eczema): Dng vỏ nc nc gi nt đắp hoặc nấu nước rửa chỗ bị bệnh (Quảng Ty trung thảo dược).

- Chữa da lở ngứa, bệnh tổ đỉa ngứa giữa lng bn tay, lở lot do giang mai: Dng vỏ nc nc, khc khắc, mỗi vị 30g; Sắc nước uống trong ngy (Trồng hi v dng cy thuốc).

- Chữa lở lot do sơn ăn: Vỏ nc nc tươi (số lượng ty theo vết lot) gi nt, thm rượu 30-400 vo, cứ 1 phần vỏ, 3 phần rượu, ngm khoảng 2-3 giờ. Dng rượu ny bi vo nơi lở sơn. Ngy bi 3-4 lần. Chỉ 2-3 ngy l khỏi (Những cy thuốc v vị thuốc Việt Nam).

- Chữa su răng do thận bị thấp nhiệt: Thục địa 20g, củ mi 16g, thổ phục linh, vỏ nc nc 12g (sao rượu), rễ cỏ xước 12g; Sắc nước uống. Bi thuốc c tc dụng bổ thận, thanh nhiệt, trừ thấp, dng chữa răng sưng đau, lung lay, đau lưng, đau mắt, đau đầu, hoa mắt, ru lưỡi vng nhờn, mạch hoạt sc (Thuốc Nam v Chm cứu)  

 




|trang chủ|

2009 YBacsi.com | Thng tin trong ybacsi.com chỉ c tnh chất tham khảo, khng tự p dụng. Tham khảo kiến bc sĩ trước khi p dụng.