TRANG CHỦ

CHỤP HÌNH HQ

SINH CON

CHƠI GAME

 
Danh mục chính
Sức khoẻ tre em Sức khoẻ phụ nữ Sức khoẻ người cao tuổi Sức khoẻ du lịch Sức khoẻ tình dục Pháp y Dinh dưỡng Thẩm mỹ Thuốc men Cấp cứu Kỹ thuật y khoa Cao huyết áp Vaccin Vitamin Bệnh thường gặp Khớp Huyết học Răng hàm mặt Tai mũi họng Da liễu AIDS Bệnh mắt Nhiễm Nội khoa Thần kinh Ung bứu Hỏi đáp sức khoẻ
Chuyên khoa
Tai - Mũi - Họng Cơ - Xương - Khớp Tim Mạch Bệnh Ngoài Da Tiêu Hóa Tiết Niệu Nội Tiết Bệnh Truyền Nhiễm Béo Phì Thần Kinh Ung Bướu HIV - AIDS Nhãn Khoa Hô Hấp Sản Phụ Khoa Bệnh Nam Khoa
Danh mục tổng hợp
Y HỌC Y DƯỢC SỨC KHỎE ĐỜI SỐNG NHA KHOA LÀM ĐẸP TIN DINH DƯỠNG
THAM KHẢO Y KHOA
Tra cứu thuốc Tây Tra cứu thuốc Đông y Từ điển y khoa Soi, chụp, xét nghiệm Test IQ Trắc nghiệm trực tuyến
TRA CỨU THUỐC TÂY
.:Bricanyl:. - ybacsi.com 
Bricanyl

Hãng sản xuất: Astrazeneca


Thành phần:
Terbutaline sulfate.


Chỉ định:
Bricanyl hen phế quản, viêm phế quản mãn, khí phế thủng &các bệnh phổi khác có kèm co thắt Bricanyl dạng tiêm : Dùng cắt cơn co thắt phế quản trong các trường hợp cấp tính hoặc bán cấp, làm giãn cơ trơn tử cung trong các trường hợp dọa sanh non.  


Cách sử dụng:
Viên nén phóng thích đều đặn (Durule) Người lớn: 1 viên buổi sáng & 1 viên buổi tối hoặc 1 viên buổi sáng & 2 viên buổi tối.
Trẻ em: 1 viên buổi sáng & 1 viên buổi tối. Viên thuốc không nên nhai hoặc bẻ đôi. Dung dịch tiêm:

Tiêm IV Người lớn: 0,5 - 1 ml (0,25-0,5 mg), có thể lặp lại sau vài giờ. Tổng liều không vượt quá 2 mg /24 giờ . Truyền IV.
Người lớn: 1-2 mg (2-4 ml)/24 giờ, truyền liên tục. Liều khởi đầu: 0,1 mg (0,2 ml) truyền trong 10 phút.

Trẻ em: có thể lên đến 25
mg/kg thể trọng (0,05 ml/kg)/24 giờ, truyền liên tục. Liều khởi đầu: 1,5 mg/kg (0,003 ml/kg), truyền trong 10 phút.

Tiêm SC Người lớn : 1 - 2 mg (2-4 ml)/24 giờ, chia làm 4 lần.
Trẻ em: có thể đến 25
mg/kg thể trọng (0,05 ml/kg)/24 giờ, chia làm ít nhất 4 lần. Xi-rô/Elixir Người lớn 3-4, 5 mg ( 10-15 mL) x 3 lẩn/24 giờ. Trẻ em 0,075 mg (0,25 ml) kg cân nặng x 3 lần/24 giờ . Khí dung (Nebulising Solution) 10 mg/ml.

Người lớn & trẻ em > 12t.: 2,5-5 mg (0,25-0,5 ml), khi cần thiết mỗi 6 giờ. Trường hợp nặng có thể dùng 1 ml khí dung. Trẻ em 0,2 mg/kg/liều (0,02 ml/kg/liều), lặp lại khi cần thiết mỗi 4 giờ. Khí dung đơn liều (Respules) 2,5 mg/ml.

Người lớn & trẻ em > 12t. 2,5-5 mg (1-2 ml), khi cần thiết mỗi 6 giờ. Trường  hợp nặng có thể dùng 4 ml khí dung. Trẻ em 0,2 mg/kg/liều (0,02 ml/liều), lặp lại khi cần thiết mỗi 4 giờ. Bơm xịt định chuẩn 0,25 mg/liều:

Người lớn, trẻ em >12t.: 0,25-0,5 mg (1-2 lần xịt) khi cần cắt cơn hen hoặc dùng duỵ trì mỗi 6 giờ. Trường hợp nặng có thể tăng lên 6 lần xịt (không lên quá 24 lần xịt/24 giờ). Từ 5-12t.: 0,25-0,5 mg (1 -2 lần xịt) khi cần cắt cơn hen hoặc dùng duy trì mỗi 6 giờ. Trường hợp nặng có thể tăng lên 4 lần xịt (không nên qúa 16 lần xịt/24 giờ).


Thận trọng lúc dùng:
Các thuốc ức chế thụ thể b.


Chống chỉ định:
Nhạy cảm với các amin cường giao cảm.


Phản ứng phụ:
Run cơ, nhức đầu, đánh trống ngực, chuột rút, thường mất đi sau 1-2 tuần điều trị.


Tương tác thuốc:
Bệnh nhân tăng nhạy cảm với các amin cường giao cảm, chẳng hạn như ở các bệnh nhân cường giáp chưa được điều trị đúng mức. bệnh nhân tiểu đường: Thiếu máu cơ tim trầm trọng, phì đại cơ tim. theo dõi K máu khi dùng đồng thời với dẫn xuất của xanthin, teroid, thuốc lợi tiểu & khi giảm oxy không khí hít vào. Phụ nữ có thai & cho con bú .


Trình bày và đóng gói:
Ống Chứa Dung Dịch tiêm 0,5 mg/ml x 1 ml x 50 ống. viên Phóng Thích Đều Đặn 5 mg ´ 5 vỉ x 10 viên, 1 chai x 100 viên phun Sương 10 mg/ml x 1 chai. Thuốc Xịt 0,25 mg/liều x 200 liều/ống. Xi-rô 0,3 mg/ml x 60 ml. Phun Sương đơn liều 5 mg/2 ml < 1 ống, 30 ống.



|trang chủ|

2009 YBacsi.com | Thông tin trong ybacsi.com chỉ có tính chất tham khảo, không tự ý áp dụng. Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi áp dụng.