Ao aorta, ARVD arrhythmogenic right ventricular dysplasia, ASD atrial septal defect, AV atrioventricular, AVS atrioventricular septal defect, BSA body surface area, ECG electrocardiogram, EOA effective orifice area, dP/dt rate of developing pressure.
Các chữ viết tắt trong siêu âm tim

Ngày: 6 - 7 - 2012

Bài viết chủ đề sức khỏe, trao đổi nội bộ giữa các thành viên. Nội dung không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn chuyên môn y tế, chẩn đoán hoặc điều trị. Hãy luôn luôn tìm kiếm sự tư vấn của bác sĩ có trình độ với bất kỳ câu hỏi liên quan đến vấn đề y tế. Nếu có thể có vấn đề y tế khẩn cấp, hãy gặp bác sỹ ngay lập tức.

Ao       aorta

ARVD arrhythmogenic right ventricular dysplasia

ASD    atrial septal defect

AV       atrioventricular

AVSD atrioventricular septal defect

BSA    body surface area

ECG   electrocardiogram

EOA    effective orifice area

dP/dt   rate of developing pressure

IVC     inferior vena cava

IVS      interventricular septal thickness

LA       left atrium/atrial

LBBB  left bundle branch block

LV       left ventricle/ventricular

LVDD LV diastolic dimension

LVSD LV systolic dimension

PA       pulmonary artery

PDA    persistent ductus arteriosus

PFO    patent foramen ovale

PV       pulmonary vein

PW      posterior wall thickness

RA      right atrium

RV      right ventricle/ventricular

RWT   regional wall thickness

SVC    superior vena cava

TIA      transient ischaemic attack

TOE    transoesophageal echocardiography

TTE     transthoracic echocardiography

Vmax  peak velocity

VSD    ventricular septal defect

VTI1    subaortic velocity time integral

VTI2    transaortic velocity time integral


Tổng hợp & BT:

Về Menu

Ao aorta ARVD arrhythmogenic right ventricular dysplasia ASD atrial septal defect AVatrioventricular AVSDatrioventricular septal defect BSAbody surface area ECGelectrocardiogram EOAeffective orifice area dP/dtrate of developing pressure